barren

/ˈberən/
📚 Từ điển Anh-Việt
tính từ
  • cằn cỗi (đất)
  • không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà)
  • không đem lại kết quả
  • khô khan (văn)
danh từ
  • dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang