barren
/ˈberən/tính từ
- Cằn cỗi (đất).
- Không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà).
- Không đem lại kết quả.
- Khô khan (văn).
danh từ
- Dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang.
Tính từ
- (về người và vật, không thể so sánh được) Không sinh con, không có con; do đó cũng không thể sinh con, hiếm muộn.(of people and animals, not comparable) Not bearing children, childless; hence also unable to bear children, sterile.I silently wept as my daughter's husband rejected her. What would she do now that she was no longer a maiden but also barren?Tôi lặng lẽ khóc khi chồng của con gái tôi từ chối cô ấy. Bây giờ cô sẽ làm gì khi không còn là trinh nữ nhưng cũng cằn cỗi?
- (về thực vật, không thể so sánh được) Không có hạt hoặc quả.(of plants, not comparable) Not bearing seed or fruit.
- (về nơi) Khả năng sinh sản kém, vô sinh; không sản xuất thảm thực vật; sa mạc, lãng phí.(of places) Of poor fertility, infertile; not producing vegetation; desert, waste.
- (với của) Thiếu, thiếu.(with of) Devoid, lacking.August 28, 1731, Jonathan Swift, letter to John Gay But schemes are perfectly accidental. Some will appear barren of hints and matter, but prove to be fruitful.Ngày 28 tháng 8 năm 1731, Jonathan Swift, lá thư gửi John Gay Nhưng những âm mưu này hoàn toàn là ngẫu nhiên. Một số sẽ có vẻ khan hiếm những gợi ý và vấn đề, nhưng lại tỏ ra có kết quả.
Danh từ
- Một vùng có độ phì nhiêu và dân cư thấp, một nơi hoang vắng.An area of low fertility and habitation, a desolate place.
- (thường ở số nhiều) Đặc biệt, một vùng đất rộng và cao thường chỉ hỗ trợ sự phát triển của các cây nhỏ và cây bụi, và đôi khi có rêu hoặc cây thạch thảo, quả mọng và các thảm thực vật đầm lầy hoặc đồng hoang khác, nhưng ít nông nghiệp và ít người.(usually in the plural) In particular, a usually elevated and flat expanse of land that only supports the growth of small trees and shrubs, and sometimes mosses or heathers, berries, and other marshy or moory vegetation, but little agriculture and few people.The pine barrens are a site lonely enough to suit any hermit.Những đồn điền thông là một địa điểm đủ vắng vẻ để phù hợp với bất kỳ ẩn sĩ nào.
Chưa có góp ý cho “barren”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “barren” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish