base

/ˈbeɪs/
danh từ
  • Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
  • Đáy, chấn đế.
  • Căn cứ.
  • Đường đáy, mặt đáy.
  • Cơ số.
  • Gốc từ.
  • Bazơ.
  • (Bóng chày) Căn cứ, chốt; một trong bốn điểm phải được chạm bóng.
động từ
  • Đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên.
  • Dựa vào, căn cứ vào.
tính từ
  • Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.
  • Thường, không quý (kim loại).
  • Giả (tiền).
Danh từ
  1. Một cái gì đó mà từ đó những thứ khác mở rộng; một nền tảng.
    Something from which other things extend; a foundation.
    Từ đồng nghĩa:alkali
  2. Điểm khởi đầu của một suy luận hoặc suy nghĩ logic; cơ sở.
    The starting point of a logical deduction or thought; basis.
    Từ đồng nghĩa:alkali
  3. Một địa điểm, công trình, hoặc cả hai, thường bền và thường lâu dài, dùng làm nơi ở cho quân nhân và trang thiết bị.
    A site, structure, or both, usually durable and often permanent, for housing military personnel and materiel.
    Từ đồng nghĩa:alkali
  4. Nơi đưa ra các quyết định cho một tổ chức; trụ sở chính.
    The place where decisions for an organization are made; headquarters.
    Từ đồng nghĩa:alkali
Động từ
  1. (ngoại động) Lấy làm nền tảng hoặc điểm khởi đầu; để đặt nền móng.
    (transitive) To give as its foundation or starting point; to lay the foundation of.
    Từ đồng nghĩa:ground
  2. (ngoại động) Ở (ở một nơi nào đó).
    (transitive) To be located (at a particular place).
  3. (nhào lộn, cổ vũ) Làm chỗ dựa; là người hỗ trợ tờ rơi.
    (acrobatics, cheerleading) To act as a base; to be the person supporting the flyer.
  4. (từ lóng) Để freebase.
    (slang) To freebase.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Chiều cao thấp; ngắn.
    (obsolete) Low in height; short.
  2. Ở vị trí hoặc vị trí thấp.
    Low in place or position.
  3. (lỗi thời) Có giá trị hoặc mức độ thấp.
    (obsolete) Of low value or degree.
  4. (cổ) Có địa vị hoặc cấp bậc xã hội thấp; thô tục, tầm thường.
    (archaic) Of low social standing or rank; vulgar, common.
🎬 Nghe “base” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish