base

/ˈbeɪs/
danh từ
  • Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
  • Đáy, chấn đế.
  • Căn cứ.
  • Đường đáy, mặt đáy.
  • Cơ số.
  • Gốc từ.
  • Bazơ.
  • (Bóng chày) Căn cứ, chốt; một trong bốn điểm phải được chạm bóng.
động từ
  • Đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên.
  • Dựa vào, căn cứ vào.
tính từ
  • Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.
  • Thường, không quý (kim loại).
  • Giả (tiền).