bass

/ˈbeɪs/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ số nhiều, (thường) không đổi
  • (động vật học) cá pecca
danh từ
  • (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis]
danh từ
  • (âm nhạc) giọng nam trầm
  • người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm
  • kèn bát
tính từ
  • (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)