bat
/bæt/danh từ
- Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).
- Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).
- Cú đánh bất ngờ.
- Bàn đập (của thợ giặt).
- Con dơi.
- Bước đi, dáng đi.
- The bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói.
- , (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng.
- Của battery (quân sự) khẩu đội (pháo).
động từ
- Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).
- Đánh.
- Nháy (mắt).
- Không chợp mắt được lúc nào.
- Cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh.
🔗 Tra thêm tại
