bathe
/ˈbeɪð/danh từ
- Sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi).
động từ
- Tắm, đầm mình (đen & bóng).
- Rửa, rửa sạch (vết thương, mắt... ).
- Bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển... ).
- Làm ngập trong (ánh sáng).
- Tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi... ).
🔗 Tra thêm tại
