bathe

/ˈbeɪð/
danh từ
  • Sự tắm (ở hồ, sông, biển, bể bơi).
động từ
  • Tắm, đầm mình (đen & bóng).
  • Rửa, rửa sạch (vết thương, mắt... ).
  • Bao bọc, ở sát, tiếp giáp với; chảy qua (sông, biển... ).
  • Làm ngập trong (ánh sáng).
  • Tắm, đầm mình (ở hồ, sông, biển, bể bơi... ).
Động từ
  1. (nội động) Làm sạch bản thân bằng cách ngâm mình trong nước hoặc dùng nước; đi tắm, đi tắm.
    (intransitive) To clean oneself by immersion in water or using water; to take a bath, have a bath.
  2. (nội động) Ngâm mình hoặc một phần cơ thể vào nước để giải khát hoặc giải khát; để bơi.
    (intransitive) To immerse oneself, or part of the body, in water for pleasure or refreshment; to swim.
  3. (thông tục) Làm sạch người bằng cách ngâm trong nước hoặc dùng nước; tắm cho ai đó.
    (transitive) To clean a person by immersion in water or using water; to give someone a bath.
    We bathe our baby before going to bed; other parents do it in the morning if they have time.
    Chúng tôi tắm cho bé trước khi đi ngủ; các bậc cha mẹ khác làm việc đó vào buổi sáng nếu họ có thời gian.
  4. (chuyển tiếp) Đổ nước hoặc chất lỏng khác vào; tràn ngập hoặc bao phủ bằng chất lỏng.
    (transitive) To apply water or other liquid to; to suffuse or cover with liquid.
    She bathed her eyes with liquid to remove the stinging chemical.
    Cô rửa mắt bằng chất lỏng để loại bỏ hóa chất gây cay mắt.
Danh từ
  1. (Anh, thông tục) Hành động bơi hoặc tắm, đặc biệt là ở biển, hồ, sông; một bồn tắm bơi.
    (British, colloquial) The act of swimming or bathing, especially in the sea, a lake, or a river; a swimming bath.
    I'm going to have a midnight bathe tonight.
    Tối nay tôi sẽ đi tắm lúc nửa đêm.
🎬 Nghe “bathe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish