bay

/ˈbeɪ/
tính từ
  • Hồng.
danh từ
  • Ngựa hồng.
  • Vịnh.
  • Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).
  • Phần nhà xây lồi ra ngoài.
  • Nhịp (cầu).
  • Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).
  • Cây nguyệt quế.
  • Vòng nguyệt quế.
  • Tiếng chó sủa.
động từ
  • Từ lóng (trái nghĩa bám) : Học sinh thi rớt.
  • Sủa (chó).