bc
/ˌbiˈsi/- Trước công lịch, trước công nguyên (Before Christ).
- Hội đồng Anh quốc (một tổ chức do chính phủ đỡ đầu làm nhiệm vụ thúc đẩy ngôn ngữ và văn hoá Anh ở các nước khác) (British Council).
phó từ
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Before Christ.
danh từ
- British Columbia, tỉnh bang của Canda.
- Baja California, một bang của Mexico.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Boston College.
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của birth control.
- (Hóa học) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của benzalkonium chloride.
- (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của battle-cruiser.
- (Khoa học máy tính) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của backward compatibility.
🔗 Tra thêm tại
