bc

/ˌbiˈsi/
  • Trước công lịch, trước công nguyên (Before Christ).
  • Hội đồng Anh quốc (một tổ chức do chính phủ đỡ đầu làm nhiệm vụ thúc đẩy ngôn ngữ và văn hoá Anh ở các nước khác) (British Council).
phó từ
  • Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Before Christ.
danh từ
  • British Columbia, tỉnh bang của Canda.
  • Baja California, một bang của Mexico.
  • Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Boston College.
  • Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của birth control.
  • (Hóa học) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của benzalkonium chloride.
  • (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của battle-cruiser.
  • (Khoa học máy tính) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của backward compatibility.
Trạng từ
  1. Chủ nghĩa ban đầu của Trước Chúa Kitô.
    Initialism of Before Christ.
Liên từ
  1. (Tiếng lóng trên Internet, tin nhắn văn bản) Viết tắt của bởi vì.
    (Internet slang, text messaging) Abbreviation of because.
    Từ đồng nghĩa:bcs
Danh từ
  1. (âm nhạc) Viết tắt của basso continuo.
    (music) Abbreviation of basso continuo.
  2. (thực thi pháp luật) Chủ nghĩa viết tắt của bodycam.
    (law enforcement) Initialism of bodycam.
  3. Chủ nghĩa ban đầu của bản sao mù quáng.
    Initialism of blind carbon copy.
🎬 Nghe “bc” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish