Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
beacon
/ˈbiːkən/
danh từ
Đèn hiệu.
Mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường).
Ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm).
Sự báo trước, sự cảnh cáo trước.
Người dẫn đường, người hướng dẫn.
động từ
Đặt đèn hiệu.
Soi sáng, dẫn đường.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing