beam
/ˈbiːm/danh từ
- Xà, rầm.
- Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).
- Đòn cân bằng; con lắc.
- Sườn ngang của sàn tàu; sống neo.
- Tín hiệu rađiô (cho máy bay).
- Tầm xa (của loa phóng thanh).
- Tia; chùm (ánh sáng).
- Vẻ tươi cười rạng rỡ.
động từ
- Chiếu rọi (tia sáng).
- Rạng rỡ, tươi cười.
- Xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa.
- Rađiô phát đi (buổi phát thanh... ).
Danh từ
- (kết cấu) Bất kỳ miếng gỗ hoặc sắt lớn nào có chiều dài tương ứng với độ dày của nó và được chuẩn bị để sử dụng.(structural) Any large piece of timber or iron long in proportion to its thickness, and prepared for use.
- (kết cấu) Một trong những thành phần kết cấu ngang chính, thường bằng thép, gỗ hoặc bê tông của một tòa nhà.(structural) One of the principal horizontal structural members, usually of steel, timber, or concrete, of a building.
- (hàng hải) Một trong những bộ phận ngang của khung tàu, trên đó boong được đặt và đóng vai trò như một phần của giá đỡ để giữ nguyên hình dạng các thành của tàu - được đỡ ở hai bên bằng đầu gối của tàu gỗ và bằng dây thép; xem. tia, đầu dầm.(nautical) One of the transverse members of a ship's frame on which the decks are laid, and acting as part of the support for keeping the sides of the vessel in shape — supported at the sides by knees in wooden ships and by stringers in steel ones; cf. abeam, beam-ends.Capt. King, from Demarara, was invaded by the gale on the evening of the 6th, in lat. 21° 51', and his vessel was thrown on her beam ends. He was forced to cut away her main-mast. Lost a man, who was washed overboard. . . . Capt. Mood, on a voyage from Alexandria (Virginia), to St. Mary's (Georgia), was, on the night of the 7th, in the Gulf Stream, to the eastward of Charlston: the wind there was
- (hàng hải) Chiều rộng tối đa của một con tàu (lưu ý rằng một con tàu có chiều rộng 15 feet cũng có thể được coi là chiều rộng 15 feet).(nautical) The maximum width of a vessel (note that a vessel with a beam of 15 foot can also be said to be 15 foot abeam).This ship has more beam than that one.Từ đồng nghĩa:breadth
Động từ
- (ambitransitive) Phát ra chùm ánh sáng; tỏa sáng; để tỏa xạ.(ambitransitive) To emit beams of light; to shine; to radiate.to beam forth light
- (nội động từ, nghĩa bóng) Cười tươi hoặc đặc biệt vui vẻ.(intransitive, figuratively) To smile broadly or especially cheerfully.to beam with pride
- (thông tục) Cung cấp hoặc cung cấp dầm.(transitive) To furnish or supply with beams.
- (ngoại động) Để tạo ra hình dáng của dầm.(transitive) To give the appearance of beams to.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “beam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish