bear

/bɛr/
động từ
  • Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.
  • Chịu, chịu đựng.
  • Sinh, sinh sản, sinh lợi.
  • Đầu cơ giá hạ (chứng khoán).
  • Làm cho sụt giá (chứng khoán).
  • Chống đỡ, đỡ.
  • Có hiệu lực, ăn thua.
  • Rẽ, quay, hướng về.
  • Ở vào (vị trí nào... ).
danh từ
  • Con gấu.
  • Người thô lỗ, người thô tục.
  • Chòm sao gấu.
  • Sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán).
  • Người đầu cơ giá hạ (chứng khoán).