bear
/bɛr/động từ
- Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.
- Chịu, chịu đựng.
- Sinh, sinh sản, sinh lợi.
- Đầu cơ giá hạ (chứng khoán).
- Làm cho sụt giá (chứng khoán).
- Chống đỡ, đỡ.
- Có hiệu lực, ăn thua.
- Rẽ, quay, hướng về.
- Ở vào (vị trí nào... ).
danh từ
- Con gấu.
- Người thô lỗ, người thô tục.
- Chòm sao gấu.
- Sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán).
- Người đầu cơ giá hạ (chứng khoán).
Danh từ
- Là loài động vật có vú lớn, thường ăn tạp (một số loài thuần túy ăn thịt hoặc ăn cỏ), có bộ lông xù xì, đuôi rất nhỏ và bàn chân dẹt; một thành viên của họ Ursidae.A large, generally omnivorous mammal (a few species are purely carnivorous or herbivorous), having shaggy fur, a very small tail, and flat feet; a member of the family Ursidae.
- (Nghĩa bóng) Người thô lỗ, thô lỗ, thô lỗ.(figuratively) A rough, unmannerly, uncouth person.
- (tài chính) Nhà đầu tư bán hàng hóa, chứng khoán hoặc hợp đồng tương lai với dự đoán giá sẽ giảm.(finance) An investor who sells commodities, securities, or futures in anticipation of a fall in prices.
- (Đài CB, tiếng lóng, Mỹ) Một cảnh sát tiểu bang (viết tắt của Smokey Bear).(CB radio, slang, US) A state policeman (short for Smokey Bear).
Động từ
- (tài chính, ngoại động) Cố gắng giảm giá hoặc giá cả.(finance, transitive) To endeavour to depress the price of, or prices in.to bear a railroad stockchịu một cổ phiếu đường sắt
- (chủ yếu là ngoại động) Mang theo hoặc truyền đạt, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.(chiefly transitive) To carry or convey, literally or figuratively.They came bearing gifts.Họ đến mang theo quà.
- Để hỗ trợ, duy trì, hoặc chịu đựng.To support, sustain, or endure.
- Để hỗ trợ, theo kịp hoặc duy trì.To support, keep up, or maintain.
Tính từ
- (tài chính, đầu tư) Đặc trưng bởi giá cả giảm trên thị trường chứng khoán hoặc bởi niềm tin rằng giá sẽ giảm.(finance, investments) Characterized by declining prices in securities markets or by belief that the prices will fall.The great bear market starting in 1929 scared a whole generation of investors.Thị trường giá xuống lớn bắt đầu từ năm 1929 khiến cả một thế hệ nhà đầu tư sợ hãi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish