bear
/bɛr/động từ
- Mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm.
- Chịu, chịu đựng.
- Sinh, sinh sản, sinh lợi.
- Đầu cơ giá hạ (chứng khoán).
- Làm cho sụt giá (chứng khoán).
- Chống đỡ, đỡ.
- Có hiệu lực, ăn thua.
- Rẽ, quay, hướng về.
- Ở vào (vị trí nào... ).
danh từ
- Con gấu.
- Người thô lỗ, người thô tục.
- Chòm sao gấu.
- Sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán).
- Người đầu cơ giá hạ (chứng khoán).
🔗 Tra thêm tại
