beast

/ˈbiːst/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • thú vật, súc vật
  • (số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc
  • người hung bạo
  • người mình ghét
  • kẻ thù của Chúa
  • thú tính (trong con người)