beat

/ˈbiːt/
danh từ
  • Sự đập; tiếng đập.
  • Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.
  • Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.
  • Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).
  • Phách.
  • Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.
  • Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).
  • Người thất nghiệp.
  • Người sống lang thang đầu đường xó chợ.
động từ
  • Đánh đập, nện, đấm.
  • Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).
  • Thắng, đánh bại, vượt.
  • Đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống.
  • Khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra).