beat

/ˈbiːt/
danh từ
  • Sự đập; tiếng đập.
  • Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.
  • Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.
  • Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).
  • Phách.
  • Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.
  • Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).
  • Người thất nghiệp.
  • Người sống lang thang đầu đường xó chợ.
động từ
  • Đánh đập, nện, đấm.
  • Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).
  • Thắng, đánh bại, vượt.
  • Đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống.
  • Khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra).
Danh từ
  1. Đột quỵ; một cú đánh.
    A stroke; a blow.
  2. Một nhịp đập hoặc nhói.
    A pulsation or throb.
    a beat of the heart
    một nhịp đập của trái tim
  3. (Âm nhạc) Xung ở mức nhịp, mức hệ mét mà ở đó xung được nghe là đơn vị cơ bản. Vì vậy nhịp là đơn vị thời gian cơ bản của một bản nhạc.
    (music) A pulse on the beat level, the metric level at which pulses are heard as the basic unit. Thus a beat is the basic time unit of a piece.
  4. Một nhịp điệu.
    A rhythm.
    I love watching her dance to a pretty drum beat with a bouncy rhythm!
    Tôi thích xem cô ấy nhảy theo nhịp trống đẹp đẽ với nhịp điệu vui nhộn!
Động từ
  1. (thông tục) Đánh; để tấn công.
    (transitive) To hit; to strike.
    As soon as she heard that her father had died, she went into a rage and beat the wall with her fists until her knuckles bled.
    Ngay khi nghe tin cha mình qua đời, cô đã nổi cơn thịnh nộ và dùng nắm đấm đập vào tường cho đến khi các đốt ngón tay chảy máu.
    Từ đồng nghĩa:knockpoundstrikehammerwhack
  2. (ngoại động) Đánh hoặc đập liên tục, thường theo một nhịp điệu nào đó.
    (transitive) To strike or pound repeatedly, usually in some sort of rhythm.
    He danced hypnotically while she beat the atabaque.
    Anh nhảy múa như thôi miên trong khi cô đánh đàn atabaque.
  3. (nội động) Đánh liên tục; giáng đòn liên tục; gõ mạnh hoặc ầm ĩ.
    (intransitive) To strike repeatedly; to inflict repeated blows; to knock vigorously or loudly.
  4. (Nội động) Chuyển động theo nhịp đập hoặc nhói.
    (intransitive) To move with pulsation or throbbing.
Tính từ
  1. (tiếng lóng của Mỹ) Kiệt sức.
    (US slang) Exhausted.
    After the long day, she was feeling completely beat.
    Sau một ngày dài, cô cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
  2. (Từ lóng) Xiêu vẹo, đánh đập.
    (slang) Dilapidated, beat up.
    Dude, you drive a beat car like that and you ain’t gonna get no honeys.
    Anh bạn, anh lái một chiếc xe hơi như thế và anh sẽ không nhận được gì cả.
  3. (tiếng lóng của người Mỹ gốc Phi và tiếng lóng của người đồng tính nam) Có lối trang điểm cuốn hút ấn tượng.
    (African-American Vernacular and gay slang) Having impressively attractive makeup.
    Her face was beat for the gods!
    Khuôn mặt của cô ấy đã bị đánh bại vì các vị thần!
  4. (Từ lóng) Nhàm chán.
    (slang) Boring.
🎬 Nghe “beat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish