bed

/bɛd/
danh từ
  • Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ.
  • Nền.
  • Lòng (sông...).
  • Lớp.
  • Nấm mồ.
  • Hôn nhân; vợ chồng.
động từ
  • Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.
  • Trồng (cây con, cây ươm).
  • Rải ổ cho ngựa nằm.
  • Đặt vào giường, cho đi ngủ.
  • Thành tầng, thành lớp.
  • Chìm ngập, bị sa lầy.
  • Đi ngủ