bed
/bɛd/danh từ
- Cái giường: cái đồ gỗ cho ngủ.
- Nền.
- Lòng (sông...).
- Lớp.
- Nấm mồ.
- Hôn nhân; vợ chồng.
động từ
- Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.
- Trồng (cây con, cây ươm).
- Rải ổ cho ngựa nằm.
- Đặt vào giường, cho đi ngủ.
- Thành tầng, thành lớp.
- Chìm ngập, bị sa lầy.
- Đi ngủ
🔗 Tra thêm tại
