beef

/ˈbiːf/
danh từ
  • Thịt bò.
  • Con bò.
  • Bò thịt (để giết ăn thịt).
  • Sức mạnh, thể lực; bắp thịt (người).
  • Lời phàn nàn, lời than vãn.
động từ
  • Phàn nàn, than vãn.
  • Đánh rắm.
  • Trở nên mạnh mẽ; trở nên vững chắc.
  • Tăng cường (về quân sự).
Danh từ
  1. (không đếm được) Thịt gia súc hoặc các loài bò khác; đặc biệt là từ người lớn.
    (uncountable) The meat from cattle or other bovines; especially, that from adults.
    I love eating beef.
    Tôi thích ăn thịt bò.
    Từ đồng nghĩa:cowfleshoxflesh
  2. (không đếm được) loài trâu bò.
    (uncountable) Bovine animals.
  3. (hiện nay chủ yếu là Canada, Hoa Kỳ, loài bò đếm được, hiện nay không phổ biến, số nhiều) Một con bò (bò hoặc bò đực) được nuôi để lấy thịt.
    (now chiefly Canada, US, countable, now uncommon, plural beeves) A bovine (cow or bull) being raised for its meat.
    Do you want to raise beeves?
    Bạn có muốn nuôi bò không?
  4. (tiếng lóng, thịt bò không đếm được hoặc đếm được, số nhiều) Mối hận thù; không thích (về cái gì đó hoặc ai đó); thiếu niềm tin hoặc sự tin tưởng (vào cái gì đó hoặc ai đó); một lý do cho một sự không thích hoặc ác cảm (thường + với)
    (slang, uncountable or countable, plural beefs) A grudge; dislike (of something or someone); lack of faith or trust (in something or someone); a reason for a dislike or grudge. (often + with)
    He's got beef over what you said.
    Anh ấy không hài lòng với những gì bạn nói.
Động từ
  1. (nội động từ, tiếng lóng) Phàn nàn.
    (intransitive, slang) To complain.
  2. (nghĩa bóng, tiếng lóng) Tăng thêm trọng lượng hoặc sức mạnh cho.
    (transitive, slang) To add weight or strength to.
    Từ đồng nghĩa:beef up
  3. (nội động từ, tiếng lóng) Đánh rắm; chắn gió.
    (intransitive, slang) To fart; break wind.
    Ugh, who just beefed in here?
    Ugh, ai vừa mới vào đây vậy?
  4. (nội động, chủ yếu là Yorkshire) Khóc.
    (intransitive, chiefly Yorkshire) To cry.
    David was beefing last night after Ruth told him off.
    Tối qua David đã rất khó chịu sau khi Ruth mắng anh ấy.
Tính từ
  1. Là loài bò được nuôi để lấy thịt.
    Being a bovine animal that is being raised for its meat.
    We bought three beef calves this morning.
    Sáng nay chúng tôi đã mua ba con bê thịt bò.
  2. Sản xuất hoặc nổi tiếng với việc nuôi nhiều thịt bò.
    Producing or known for raising lots of beef.
    beef farms
    trang trại bò thịt
  3. Bao gồm hoặc có chứa thịt bò làm thành phần.
    Consisting of or containing beef as an ingredient.
    beef stew
    thịt bò hầm
  4. (từ lóng) Khỏe mạnh; mạnh mẽ; mạnh mẽ.
    (slang) Beefy; powerful; robust.
    Wow, your audio setup is beef!
    Ồ, thiết lập âm thanh của bạn thật tuyệt vời!
🎬 Nghe “beef” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish