before

/ˌbiˈfɔr/
phó từ
  • Trước, đằng trước.
  • Trước đây, ngày trước.
  • Trước, trước mắt, trước mặt.
  • Hơn (về chức vị, khả năng... ).
  • Thà... còn hơn...;
  • Trước khi.
  • Thà... chứ không...