Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
beggar
/ˈbɛgɚ/
danh từ
Người ăn mày, người ăn xin.
Gã, thằng, thằng cha.
động từ
Làm nghèo đi, làm khánh kiệt.
Vượt xa; làm cho thành bất lực.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing