belt

/bɛlt/
danh từ
  • Dây lưng, thắt lưng.
  • Dây đai (đeo gươm... ).
  • Dây curoa.
  • Vành đai.
động từ
  • Đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng.
  • Quật bằng dây lưng.
  • Đeo vào dây đai (gươm... ).
  • Đánh dấu (cừu... ) bằng đai màu.
Danh từ
  1. (quần áo) Một dải đeo quanh eo để giữ quần áo ôm sát vào người (thường là quần), giữ vũ khí (chẳng hạn như súng hoặc kiếm) hoặc dùng như một bộ quần áo trang trí.
    (clothing) A band worn around the waist to hold clothing to one's body (usually pants), hold weapons (such as a gun or sword), or serve as a decorative piece of clothing.
    As part of the act, the fat clown's belt broke, causing his pants to fall down.
    Khi đang biểu diễn, thắt lưng của chú hề béo bị đứt khiến quần của anh ta tụt xuống.
  2. Một dây đai được sử dụng làm dây đai hạn chế vì mục đích an toàn, chẳng hạn như dây an toàn.
    A band used as a restraint for safety purposes, such as a seat belt.
    Keep your belt fastened; this is going to be quite a bumpy ride.
    Giữ chặt thắt lưng của bạn; đây sẽ là một chuyến đi khá gập ghềnh.
  3. Một dải được sử dụng trong máy để giúp truyền chuyển động hoặc năng lượng.
    A band that is used in a machine to help transfer motion or power.
    The motor had a single belt that snaked its way back and forth around a variety of wheels.
    Động cơ có một dây đai duy nhất chạy qua lại quanh nhiều loại bánh xe.
  4. Bất cứ thứ gì giống như một chiếc thắt lưng, hoặc bao quanh hoặc chéo như một chiếc thắt lưng; một dải hoặc sọc.
    Anything that resembles a belt, or that encircles or crosses like a belt; a strip or stripe.
    a belt of trees; a belt of sand
    một vành đai cây cối; một vành đai cát
Động từ
  1. (thông tục) Thắt dây lưng; để bao quanh bằng một vành đai.
    (transitive) To fasten a belt on; to encircle with a belt.
    Edgar belted himself in and turned the car's ignition.
    Edgar thắt dây an toàn và khởi động xe.
    Từ đồng nghĩa:bucklefastenstrapcirclegirdle
  2. (thông tục) Bao vây; để bao quanh.
    (transitive) To encircle; to surround.
    The small town was belted by cornfields in all directions.
    Thị trấn nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng ngô ở mọi hướng.
    Từ đồng nghĩa:bucklefastenstrapcirclegirdle
  3. (ngoại động) Trao cho (một người) một chiếc thắt lưng như một phần của nghi lễ trang trọng chẳng hạn như phong tước hiệp sĩ.
    (transitive) To invest (a person) with a belt as part of a formal ceremony such as knighthood.
    Từ đồng nghĩa:bucklefastenstrapcirclegirdle
  4. (Động) Đánh bằng thắt lưng.
    (transitive) To hit with a belt.
    The child was misbehaving so he was belted as punishment.
    Đứa trẻ cư xử không đúng mực nên bị trừng phạt.
    Từ đồng nghĩa:bucklefastenstrapcirclegirdle
🎬 Nghe “belt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish