bend
/ˈbɛnd/danh từ
- Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.
- Khuỷ (tay, chân).
- Chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút.
- The bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.
động từ
- Cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong.
- Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.
- Khuất phục, bắt phải theo.
🔗 Tra thêm tại
