bend

/ˈbɛnd/
danh từ
  • Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.
  • Khuỷ (tay, chân).
  • Chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút.
  • The bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.
động từ
  • Cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong.
  • Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.
  • Khuất phục, bắt phải theo.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho (cái gì đó) thay đổi hình dạng của nó thành một đường cong, bằng lực vật lý, tác dụng hóa học hoặc bất kỳ phương tiện nào khác.
    (transitive) To cause (something) to change its shape into a curve, by physical force, chemical action, or any other means.
    If you bend the pipe too far, it will break.
    Nếu bạn uốn ống quá xa, nó sẽ bị gãy.
    Từ đồng nghĩa:flex
  2. (Nội động) Trở nên cong.
    (intransitive) To become curved.
    Look at the trees bending in the wind.
    Nhìn hàng cây uốn mình trong gió.
    Từ đồng nghĩa:flex
  3. (Động) Làm đổi hướng.
    (transitive) To cause to change direction.
    Từ đồng nghĩa:bendbowcourbcurbcurl
  4. (Nội động) Đổi hướng.
    (intransitive) To change direction.
    The road bends to the right.
    Con đường uốn cong về bên phải.
    Từ đồng nghĩa:bendbowcourbcurbcurl
Danh từ
  1. Một đường cong.
    A curve.
    There's a sharp bend in the road ahead.
    Con đường phía trước có một khúc cua gấp.
  2. Bất kỳ nút thắt nào nối các đầu của hai đường.
    Any of the various knots which join the ends of two lines.
  3. (ở số nhiều, y học, lặn dưới nước, với) Một tình trạng nghiêm trọng do giảm áp suất quá nhanh, khiến bong bóng nitơ hình thành trong máu; bệnh giải nén.
    (in the plural, medicine, underwater diving, with the) A severe condition caused by excessively quick decompression, causing bubbles of nitrogen to form in the blood; decompression sickness.
    A diver who stays deep for too long must ascend very slowly in order to prevent the bends.
    Một thợ lặn ở sâu quá lâu phải đi lên rất chậm để tránh bị uốn cong.
  4. (huy hiệu) Một trong những đẳng cấp đáng kính được hình thành bởi hai đường chéo kéo từ thủ lĩnh dexter đến căn cứ nham hiểm; nó thường chiếm một phần năm của tấm chắn nếu không được tích điện, nhưng nếu được tích điện thì một phần ba.
    (heraldry) One of the honourable ordinaries formed by two diagonal lines drawn from the dexter chief to the sinister base; it generally occupies a fifth part of the shield if uncharged, but if charged one third.
🎬 Nghe “bend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish