bend

/ˈbɛnd/
danh từ
  • Chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ.
  • Khuỷ (tay, chân).
  • Chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút.
  • The bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn.
động từ
  • Cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong.
  • Rẽ, hướng; hướng về, dồn về.
  • Khuất phục, bắt phải theo.