benefit

/ˈbɛnəfɪt/
danh từ
  • Lợi, lợi ích.
  • Buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế).
  • Tiền trợ cấp, tiền tuất.
  • Phúc lợi.
  • Đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...).
động từ
  • Giúp ích cho, làm lợi cho.
  • Được lợi, lợi dụng.