betray

/bɪˈtreɪ/
động từ
  • Bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho.
  • Phản bội; phụ bạc.
  • Tiết lộ, để lộ ra.
  • Lừa dối; phụ (lòng tin).
  • Dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm... ).
Động từ
  1. (ngoại động) Giao vào tay kẻ thù bằng cách phản bội hoặc lừa đảo, vi phạm lòng tin; từ bỏ một cách phản bội hoặc không có niềm tin.
    (transitive) To deliver into the hands of an enemy by treachery or fraud, in violation of trust; to give up treacherously or faithlessly.
    An officer betrayed the city.
    Một sĩ quan đã phản bội thành phố.
  2. (ngoại động) Chứng tỏ sự không chung thủy hoặc phản bội đối với người được ủy thác hoặc người được ủy thác; sai lầm; để lừa dối.
    (transitive) To prove faithless or treacherous to, as to a trust or one who trusts; to be false to; to deceive.
    to betray a person or a cause
    phản bội một người hoặc một nguyên nhân
    Từ đồng nghĩa:sellquisletraitorize
  3. (ngoại động) Vi phạm sự tin cậy, bằng cách tiết lộ một bí mật, hoặc điều mà một người có danh dự bị ràng buộc không được tiết lộ.
    (transitive) To violate the confidence of, by disclosing a secret, or that which one is bound in honor not to make known.
  4. (ngoại động) Tiết lộ (bí mật, v.v.) nhằm cố ý xâm phạm lòng tin của ai đó.
    (transitive) To disclose (a secret, etc.) in deliberate violation of someone’s confidence.
    Từ đồng nghĩa:give away
🎬 Nghe “betray” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish