betray

/bɪˈtreɪ/
động từ
  • Bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho.
  • Phản bội; phụ bạc.
  • Tiết lộ, để lộ ra.
  • Lừa dối; phụ (lòng tin).
  • Dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm... ).