big

/ˈbɪɡ/
tính từ
  • To, lớn.
  • Bụng to, có mang, có chửa.
  • Quan trọng.
  • Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng.
  • Huênh hoang, khoác lác.
phó từ
  • Ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng.
  • Huênh hoang khoác lác.
Tính từ
  1. Có kích thước lớn, lớn.
    Of great size, large.
    Elephants are big animals, and they eat a lot.
    Voi là loài động vật to lớn và chúng ăn rất nhiều.
    Từ đồng nghĩa:amplehugelargesizeablestour
  2. (đôi khi nghĩa bóng) Lớn với trẻ; có thai; sưng tấy; sẵn sàng sinh con hoặc sản xuất.
    (sometimes figurative) Large with young; pregnant; swelling; ready to give birth or produce.
    She was big with child.
    Cô ấy đã lớn với một đứa trẻ.
    Từ đồng nghĩa:fullgreatheavybigcarrying
  3. (thân mật) Giàu có; với một phần cơ thể mong muốn rất lớn.
    (informal) Well-endowed; with a desired body part notably large.
  4. (thân mật) Người lớn; (của một đứa trẻ) lớn hơn.
    (informal) Adult; (of a child) older.
    Kids should get help from big people if they want to use the kitchen.
    Trẻ em nên nhận được sự giúp đỡ từ những người lớn nếu muốn sử dụng nhà bếp.
Trạng từ
  1. Một cách ồn ào.
    In a loud manner.
  2. Một cách khoe khoang.
    In a boasting manner.
    He's always talking big, but he never delivers.
    Anh ấy luôn nói lớn, nhưng anh ấy không bao giờ thực hiện được.
  3. Với số lượng lớn hoặc ở mức độ lớn.
    In a large amount or to a large extent.
    He won big betting on the croquet championship.
    Anh ấy đã thắng cược lớn vào chức vô địch môn bóng vồ.
  4. Trên quy mô lớn, rộng khắp.
    On a large scale, expansively.
    You've got to think big to succeed at Amalgamated Plumbing.
    Bạn phải nghĩ lớn để thành công tại Hệ thống nước hợp nhất.
Danh từ
  1. Ai đó hoặc cái gì đó có tầm vóc lớn.
    Someone or something that is large in stature.
  2. Một người quan trọng hoặc có quyền lực; một người nổi tiếng; một tên tuổi lớn.
    An important or powerful person; a celebrity; a big name.
    Từ đồng nghĩa:big shot
  3. (số nhiều) Các giải đấu lớn, thời điểm quan trọng.
    (in the plural) The big leagues, big time.
    Từ đồng nghĩa:big leagues
  4. (tiếng lóng của trường đại học) Một thành viên khởi xướng của một hội nữ sinh hoặc hội huynh đệ đóng vai trò là người cố vấn cho một thành viên mới (người nhỏ).
    (university slang) An initiated member of a sorority or fraternity who acts as a mentor to a new member (the little).
Động từ
  1. (thông tục) Ở; ở; chiếm giữ.
    (transitive) To inhabit; occupy.
  2. (phản xạ) Xác định vị trí của chính mình.
    (reflexive) To locate oneself.
  3. (thông tục) Xây dựng; dựng đứng; thời trang.
    (transitive) To build; erect; fashion.
  4. (nội động) Ở; có nhà ở.
    (intransitive) To dwell; have a dwelling.
🎬 Nghe “big” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish