bill

/ˈbɪl/
danh từ
  • Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao).
  • Cái kích (một thứ vũ khí).
  • Mỏ (chim).
  • Đầu mũi neo.
  • Mũi biển hẹp.
  • Tờ quảng cáo; yết thị.
  • Hoá đơn.
  • Luật dự thảo, dự luật.
  • Giấy bạc.
  • Hối phiếu ((cũng) bill of exchange).
  • Sự thưa kiện; đơn kiện.
động từ
  • Chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu).
  • Đăng lên quảng cáo; để vào chương trình.
  • Dán quảng cáo, dán yết thị.
  • Làm hoá đơn.
  • Làm danh sách.
Danh từ
  1. Một danh sách bằng văn bản hoặc hàng tồn kho. (Bây giờ đã lỗi thời ngoại trừ những ý nghĩa cụ thể hoặc các cụm từ cố định; vận đơn, hóa đơn hàng hóa, v.v.)
    A written list or inventory. (Now obsolete except in specific senses or set phrases; bill of lading, bill of goods, etc.)
  2. Một tài liệu, được niêm phong ban đầu; một tuyên bố chính thức hoặc bản ghi nhớ chính thức. (Bây giờ đã lỗi thời ngoại trừ một số từ đủ điều kiện; hóa đơn sức khỏe, hóa đơn bán hàng, v.v.)
    A document, originally sealed; a formal statement or official memorandum. (Now obsolete except with certain qualifying words; bill of health, bill of sale etc.)
  3. Dự thảo luật được trình lên cơ quan lập pháp để ban hành; một luật được đề xuất hoặc dự kiến.
    A draft of a law, presented to a legislature for enactment; a proposed or projected law.
    Mr. Speaker, on behalf of the Prime Minister, I beg to introduce a bill entitled[…]
    Thưa ngài Chủ tịch Hạ viện, thay mặt Thủ tướng, tôi xin giới thiệu một dự luật có tên […]
    Từ đồng nghĩa:measure
  4. (lỗi thời, luật) Tuyên bố bằng văn bản, nêu rõ một số sai trái mà người khiếu nại đã phải chịu từ bị đơn, hoặc lỗi của một người nào đó trái với pháp luật.
    (obsolete, law) A declaration made in writing, stating some wrong the complainant has suffered from the defendant, or a fault committed by some person against a law.
Động từ
  1. (ngoại động) Quảng cáo bằng hóa đơn hoặc thông báo công khai.
    (transitive) To advertise by a bill or public notice.
    Từ đồng nghĩa:placard
  2. (thông tục) Sạc; để gửi hóa đơn tới.
    (transitive) To charge; to send a bill to.
    Từ đồng nghĩa:charge
  3. (lỗi thời) để mổ
    (obsolete) to peck
  4. đối chiếu hóa đơn với hóa đơn, có liên quan đến chim bồ câu; âu yếm vuốt ve
    to stroke bill against bill, with reference to doves; to caress in fondness
🎬 Nghe “bill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish