bill

/ˈbɪl/
danh từ
  • Cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao).
  • Cái kích (một thứ vũ khí).
  • Mỏ (chim).
  • Đầu mũi neo.
  • Mũi biển hẹp.
  • Tờ quảng cáo; yết thị.
  • Hoá đơn.
  • Luật dự thảo, dự luật.
  • Giấy bạc.
  • Hối phiếu ((cũng) bill of exchange).
  • Sự thưa kiện; đơn kiện.
động từ
  • Chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu).
  • Đăng lên quảng cáo; để vào chương trình.
  • Dán quảng cáo, dán yết thị.
  • Làm hoá đơn.
  • Làm danh sách.