bind

/ˈbaɪnd/
📚 Từ điển Anh-Việt
(bất qui tắc) ngoại động từ bound
  • trói, buộc, bỏ lại
  • ký hợp đồng học nghề
  • ràng buộc
  • chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán...)
  • làm táo bón (đồ ăn)
  • băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh
(bất qui tắc) nội động từ bound
  • kết lại với nhau, kết thành khối rắn
  • (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)
  • táo bón
  • bắt buộc
  • băng bó (vết thương)
  • đóng (nhiều quyển sách) thành một tập
danh từ
  • (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)
  • (như) bire
  • (âm nhạc) dấu nối