biscuit
/ˈbɪskət/danh từ
- Bánh quy, bích quy.
- Bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn.
- Đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men).
- Màu bánh quy, màu nâu nhạt.
tính từ
- Màu bánh quy, nâu nhạt.
Danh từ
- (Anh, Ấn Độ, Úc, Ireland, New Zealand, đôi khi là Canada, không phổ biến ở Mỹ và Philippines) Một loại bánh nướng nhỏ, dẹt, cứng và giòn hoặc mềm nhưng chắc; một cái bánh quy.(UK, India, Australia, Ireland, New Zealand, sometimes Canada, uncommon in the US and the Philippines) A small, flat, baked good which is either hard and crisp or else soft but firm; a cookie.
- (chủ yếu là Canada, Hoa Kỳ, hiếm ở Scotland và Guernsey) Một loại bánh mì nhỏ, thường mềm và bông xốp, thường được làm bằng baking soda, có kết cấu tương tự như bánh nướng nhưng thường không ngọt.(chiefly Canada, US, rare in Scotland and Guernsey) A small, usually soft and flaky bread, generally made with baking soda, which is similar in texture to a scone but which is usually not sweet.
- (Anh, Ireland, Philippines, Singapore, Malaysia) Bánh quy giòn.(UK, Ireland, Philippines, Singapore, Malaysia) A cracker.cheese and biscuitsphô mai và bánh quy
- (đặc biệt là hàng hải) Bất kỳ loại bánh mì cứng hoặc thực phẩm giống bánh mì nào, đặc biệt là những loại trước đây được cung cấp cho tàu hải quân và quân đội, được làm với rất ít nước, nhào thành bánh dẹt và nướng từ từ và thường bị nhiễm mọt.(especially nautical) Any of several hard bread or breadlike foodstuffs, especially those formerly supplied to naval ships and armies, made with very little water, kneaded into flat cakes, and slowly baked, and which often became infested with weevils.Near-synonyms: tack, breadTừ gần đồng nghĩa: tack, bread
Động từ
- (Động) Đốt (đồ gốm) trong lò nung, không tráng men gốm.(transitive) To fire (pottery) in a kiln, without a ceramic glaze.
- (New Zealand, nội động từ) Tham gia môn thể thao trượt ống, cưỡi sông bằng ống bên trong.(New Zealand, intransitive) To take part in the sport of tubing, riding down a river on an inner tube.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “biscuit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish