biscuit

/ˈbɪskət/
danh từ
  • Bánh quy, bích quy.
  • Bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn.
  • Đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men).
  • Màu bánh quy, màu nâu nhạt.
tính từ
  • Màu bánh quy, nâu nhạt.