Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
biscuit
/ˈbɪskət/
danh từ
Bánh quy, bích quy.
Bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn.
Đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men).
Màu bánh quy, màu nâu nhạt.
tính từ
Màu bánh quy, nâu nhạt.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing