bit
/ˈbɪt/danh từ
- Miếng (thức ăn...); mảnh mẫu.
- Một chút, một tí.
- Đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...).
- (Một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ).
- Đồng tiền.
- Mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá.
- Hàm thiếc ngựa.
- Sự kiềm chế.
- Bít: đơn vị thông tin hệ số nhị phân biểu thị bằng 0 hoặc 1.
động từ
- Đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc.
- Kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại.
- Xem bite
🔗 Tra thêm tại
