bitter

/ˈbɪtər/
tính từ
  • Đắng.
  • Cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết.
  • Chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt.
  • Rét buốt (thời tiết, gió... ).
danh từ
  • Vị đắng.
  • Nỗi đắng cay.
  • Rượu bia đắng, rượu thuốc apxin.