black
/ˈblæk/tính từ
- Đen.
- Mặc quần áo đen.
- Da đen.
- Tối; tối tăm.
- Dơ bẩn, bẩn thỉu.
- Đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng.
- Xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm.
danh từ
- Màu đen.
- Sơn đen.
- Quần áo đen, áo tang.
- Người da đen.
- Bụi bẩn, mồ hóng.
động từ
- Làm đen, bôi đen.
- Đánh xi đen (giày).
🔗 Tra thêm tại
