blank
/ˈblæŋk/tính từ
- Để trống, để trắng (tờ giấy...).
- Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...).
- Không nạp chì; giả.
- Bối rối, lúng túng.
- Hoàn toàn tuyệt đối.
- Không vần.
danh từ
- Chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống.
- Sự trống rỗng.
- Nỗi trống trải.
- Đạn không nạp chì.
- Vé xổ số không trúng.
- Phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền).
- Mẫu in có chừa chỗ trống.
- Điểm giữa bia tập bắn; đích.
động từ
- Tẩy trống.
- Thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn).
🔗 Tra thêm tại
