blanket

/ˈblæŋkət/
danh từ
  • Mền, chăn.
  • Lớp phủ.
tính từ
  • Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.
động từ
  • Trùm chăn, đắp chăn.
  • Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).
  • Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).
  • Phủ lên, che phủ.
  • Hứng gió của (thuyền khác).
  • Phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống).
Danh từ
  1. Một loại vải nặng, dệt lỏng lẻo, thường rộng và bằng len, dùng để giữ ấm khi ngủ hoặc nghỉ ngơi.
    A heavy, loosely woven fabric, usually large and woollen, used for warmth while sleeping or resting.
    The baby was cold, so his mother put a blanket over him.
    Bé bị lạnh nên mẹ đắp chăn cho bé.
  2. Một lớp phủ của bất cứ thứ gì.
    A covering layer of anything.
    The city woke under a thick blanket of fog.
    Thành phố thức giấc dưới lớp sương mù dày đặc.
  3. Một tấm thảm cao su dày được sử dụng trong quá trình in offset để chuyển mực từ bản in sang giấy đang được in.
    A thick rubber mat used in the offset printing process to transfer ink from the plate to the paper being printed.
    A press operator must carefully wash the blanket whenever changing a plate.
    Người vận hành máy ép phải giặt chăn cẩn thận mỗi khi thay đĩa.
  4. Một vệt hoặc lớp mỡ ở cá voi.
    A streak or layer of blubber in whales.
Tính từ
  1. Chung; bao gồm hoặc bao gồm tất cả mọi thứ.
    General; covering or encompassing everything.
Động từ
  1. (thông tục) Che bằng hoặc như thể bằng một cái chăn.
    (transitive) To cover with, or as if with, a blanket.
    A fresh layer of snow blanketed the area.
    Một lớp tuyết mới bao phủ khu vực.
  2. (thông tục) Đi qua hoặc hoàn thành triệt để.
    (transitive) To traverse or complete thoroughly.
    The salesman blanketed the entire neighborhood.
    Người bán hàng phủ kín toàn bộ khu phố.
  3. (thông tục) Quăng chăn vào để trừng phạt.
    (transitive) To toss in a blanket by way of punishment.
  4. (ngoại động) Lấy gió ra khỏi cánh buồm của (một con tàu khác) bằng cách chèo thuyền theo hướng gió của nó.
    (transitive) To take the wind out of the sails of (another vessel) by sailing to windward of it.
🎬 Nghe “blanket” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish