blanket

/ˈblæŋkət/
danh từ
  • Mền, chăn.
  • Lớp phủ.
tính từ
  • Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.
động từ
  • Trùm chăn, đắp chăn.
  • Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).
  • Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).
  • Phủ lên, che phủ.
  • Hứng gió của (thuyền khác).
  • Phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống).