blind
/blaɪnd/tính từ
- Đui mù.
- Không nhìn thấy, không thấy được.
- Mù quáng.
- Không có lối ra, cụt (ngõ... ).
- Không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn.
- Say bí tỉ.
danh từ
- Bức màn che; mành mành, rèm.
- Miếng (da, vải) che mắt (ngựa).
- Cớ, bề ngoài giả dối.
- Chầu rượu bí tỉ.
- Luỹ chắn, công sự.
động từ
- Làm đui mù, làm loà mắt.
- Làm mù quáng.
- Đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô).
🔗 Tra thêm tại
