blitz
/ˈblɪts/danh từ
- Chiến tranh chớp nhoáng.
- Cuộc oanh tạc dữ dội.
- Cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng.
- , (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị).
động từ
- Đánh chớp nhoáng.
- Oanh tạc dữ dội.
- Kiểm tra đột xuất (một đơn vị).
Danh từ
- (đếm được) Cuộc tấn công bất ngờ, đặc biệt là cuộc không kích; thường có liên quan đến Blitz.(countable) A sudden attack, especially an air raid; usually with reference to the Blitz.
- (đếm được) Một cuộc tấn công hoặc nỗ lực nhanh chóng và áp đảo.(countable) A swift and overwhelming attack or effort.We embarked on a publicity blitz, putting posters and flyers all around town.Chúng tôi bắt tay vào một chiến dịch quảng cáo rầm rộ, dán áp phích và tờ rơi khắp thị trấn.
- (đếm được, bóng đá Mỹ) Một lối chơi trong đó các hậu vệ bổ sung ngoài hàng phòng ngự lao vào người chuyền bóng.(countable, American football) A play in which additional defenders beyond the defensive linemen rush the passer.
- (không đếm được, cờ vua) Dấu chấm lửng của cờ chớp.(uncountable, chess) Ellipsis of blitz chess.
Động từ
- (ngoại động) Tấn công nhanh chóng hoặc bất ngờ, như bằng một cuộc không kích hoặc hành động tương tự.(transitive) To attack quickly or suddenly, as by an air raid or similar action.Từ đồng nghĩa:charge
- (nội động từ, bóng bầu dục kiểu Mỹ) Thực hiện một cuộc tấn công chớp nhoáng.(intransitive, American football) To perform a blitz.The Washington High defense almost always blitzes on third down.Hàng phòng thủ của Washington High hầu như luôn tấn công mạnh mẽ ở lượt xuống thứ ba.
- (chuyển tiếp, nấu ăn) Nghiền hoặc cắt nhỏ (thực phẩm) bằng máy xay thực phẩm hoặc máy xay sinh tố.(transitive, cooking) To purée or chop (food products) using a food processor or blender.To make nut roast, you have to blitz the nuts in the food processor before adding the parsley and breadcrumbs.Để làm món hạt rang, bạn phải xay hạt trong máy xay thực phẩm trước khi thêm mùi tây và vụn bánh mì.Từ đồng nghĩa:zhoosh
- (thông tục, thân mật) Làm việc gì đó nhanh chóng hoặc trong một lần.(transitive, informal) To do something quickly or in one session.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blitz” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish