block

/ˈblɑːk/
danh từ
  • Khối, tảng, súc (đá, gỗ...).
  • Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình).
  • Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).
  • Khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường).
  • Vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ.
  • Lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); khoảnh đất trong thành phố.
  • Khúc đường.
  • Bản khắc (để in).
  • Số lớn cổ phần.
  • Đoạn đường; đoàn toa xe.
  • Puli.
  • Sự chặn, sự cản (bóng, đối phương).
động từ
  • Làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chặn, cản trở .
  • Làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch).
  • Chặn cản (bóng, đối phương).
  • Hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn).
  • Phản đối (dự luật ở nghị viện).
  • Gò vào khuôn (mũ...).
  • Rập chữ nổi (bìa sách, da).
Danh từ
  1. Một phần đáng kể, thường gần như hình khối, của bất kỳ chất nào.
    A substantial, often approximately cuboid, piece of any substance.
    a block of ice; a block of stone
  2. Một khu vực vật lý hoặc phạm vi của một cái gì đó, thường là hình chữ nhật hoặc gần như hình chữ nhật.
    A physical area or extent of something, often rectangular or approximately rectangular.
    a block of text; a block of colour; a block of land
  3. Một phạm vi hoặc khu vực hợp lý; một nhóm hoặc sự phân chia những thứ giống nhau được coi là một đơn vị
    A logical extent or region; a grouping or apportionment of like things treated together as a unit.
    a block of data; a block of seven days; a block reservation
  4. Một nhóm liền kề các lô đất ở đô thị, thường có diện tích vài mẫu Anh, không có đường phố công cộng đi qua.
    A contiguous group of urban lots of property, typically several acres in extent, not crossed by public streets.
    I’m going for a walk around the block.
Động từ
  1. (thông tục) Lấp đầy hoặc cản trở (cái gì đó) khiến không thể đi qua được.
    (transitive) To fill or obstruct (something) so that it is not possible to pass.
    The pipe was blocked by leaves.
    Từ đồng nghĩa:stop
  2. (ngoại động) Ngăn cản (cái gì hoặc ai đó) đi qua.
    (transitive) To prevent (something or someone) from passing.
    A broken-down car is blocking the traffic.
  3. (ngoại động) Ngăn chặn (điều gì đó xảy ra hoặc ai đó làm điều gì đó).
    (transitive) To prevent (something from happening or someone from doing something).
    His plan to take over the business was blocked by the boss.
  4. (thông tục, thể thao) Cản trở (đối thủ hoặc lối chơi của đối phương).
    (transitive, sports) To impede (an opponent or opponent’s play).
    He blocked the basketball player’s shot.
🎬 Nghe “block” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish