block

/ˈblɑːk/
danh từ
  • Khối, tảng, súc (đá, gỗ...).
  • Cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu (người bị tử hình).
  • Khuôn (mũ); đầu giả (để trưng bày mũ, tóc giả... ).
  • Khuôn nhà lớn, nhà khối (ở giữa bốn con đường).
  • Vật chương ngại; sự trở ngại; sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ.
  • Lô đất (chính phủ cấp cho tư nhân); khoảnh đất trong thành phố.
  • Khúc đường.
  • Bản khắc (để in).
  • Số lớn cổ phần.
  • Đoạn đường; đoàn toa xe.
  • Puli.
  • Sự chặn, sự cản (bóng, đối phương).
động từ
  • Làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chặn, cản trở .
  • Làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch).
  • Chặn cản (bóng, đối phương).
  • Hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn).
  • Phản đối (dự luật ở nghị viện).
  • Gò vào khuôn (mũ...).
  • Rập chữ nổi (bìa sách, da).