blood
/ˈblʌd/danh từ
- Máu, huyết.
- Nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả... ).
- Sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu.
- Tính khí.
- Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.
- Người lịch sự, người ăn diện ((thường) young blood).
động từ
- Trích máu.
- Luyện cho (chó săn) thích máu.
- Xúi giục, kích động (ai).
🔗 Tra thêm tại
