bloom
/ˈbluːm/danh từ
- Hoa.
- Sự ra hoa.
- Tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất.
- Phấn (ở vỏ quả).
- Sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi.
- Thỏi đúc (sắt thép).
- Sáng lóa.
động từ
- Có hoa, ra hoa, nở hoa.
- Ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất.
- Đúc (sắt thép) thành thỏi.
🔗 Tra thêm tại
