blow
/ˈbloʊ/danh từ
- Cú đánh đòn.
- Tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người.
- Sự nở hoa.
- Ngọn gió.
- Hơi thổi; sự thổi (kèn... ); sự hỉ (mũi).
- Trứng ruồi, trứng nhặng (đẻ vào thức ăn... ) ((cũng) fly).
động từ
- Nở hoa.
- Thổi (gió).
- Thổi.
- Hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng).
- Phun nước (cá voi).
- Cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi.
- Thở dốc; làm mệt, đứt hơi.
- Nói xấu; làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ (danh dự... ).
- Đẻ trứng vào (ruồi, nhặng); ((nghĩa rộng)) làm hỏng, làm thối.
- Khoe khoang, khoác lác.
- Nguyền rủa.
- Nổ (cầu chì).
🔗 Tra thêm tại
