blue

/ˈbluː/
tính từ
  • Xanh, lam.
  • Mặc quần áo xanh.
  • Chán nản, thất vọng.
  • Hay chữ (đàn bà).
  • Tục tĩu (câu chuyện).
  • (Thuộc) Đảng Tô rõi.
  • (Thuộc) Đảng Dân chủ; ủng hộ đảng Dân chủ.
danh từ
  • Màu xanh, màu lam.
  • Phẩm xanh, thuốc xanh.
  • Bầu trời.
  • Biển cả.
  • Vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
  • Nữ học giả, nữ sĩ.
  • Sự buồn chán.
động từ
  • Làm xanh, nhuộm xanh.
  • Hồ lơ (quần áo).
  • Xài phí, phung phí (tiền bạc).