board
/bɔrd/danh từ
- Tấm ván.
- Bảng.
- Giấy bồi, bìa cứng.
- Cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng.
- Bàn ăn.
- Bàn.
- Ban, uỷ ban, bộ.
- Boong tàu, mạn thuyền.
- Sân khấu.
- Đường chạy vát.
động từ
- Lót ván, lát ván.
- Đóng bìa cứng (sách).
- Ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho.
- Lên tàu, đáp tàu.
- Xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).
- Chạy vát.
- Khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa).
🔗 Tra thêm tại
