board

/bɔrd/
danh từ
  • Tấm ván.
  • Bảng.
  • Giấy bồi, bìa cứng.
  • Cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng.
  • Bàn ăn.
  • Bàn.
  • Ban, uỷ ban, bộ.
  • Boong tàu, mạn thuyền.
  • Sân khấu.
  • Đường chạy vát.
động từ
  • Lót ván, lát ván.
  • Đóng bìa cứng (sách).
  • Ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho.
  • Lên tàu, đáp tàu.
  • Xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).
  • Chạy vát.
  • Khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa).
Danh từ
  1. Một mảnh tương đối dài, rộng và mỏng bằng bất kỳ vật liệu nào, thường là gỗ hoặc tương tự, thường được sử dụng trong xây dựng hoặc làm đồ nội thất.
    A relatively long, wide and thin piece of any material, usually wood or similar, often for use in construction or furniture-making.
  2. Một thiết bị (ví dụ: tổng đài) chứa các công tắc điện và các bộ điều khiển khác và được thiết kế để điều khiển ánh sáng, âm thanh, kết nối điện thoại, v.v.
    A device (e.g., switchboard) containing electrical switches and other controls and designed to control lights, sound, telephone connections, etc.
  3. Một bề mặt phẳng có các dấu hiệu để chơi trò chơi board game.
    A flat surface with markings for playing a board game.
    Each player starts the game with four counters on the board.
    Mỗi người chơi bắt đầu trò chơi với bốn quầy trên bảng.
  4. Viết tắt của bảng đen, bảng trắng, bàn cờ, ván lướt sóng, bảng mạch, bảng tin (trên Internet), bảng thông báo, v.v.
    Short for blackboard, whiteboard, chessboard, surfboard, circuit board, message board (on the Internet), bulletin board, etc.
Động từ
  1. (ngoại động) Bước hoặc leo lên hoặc đi vào tàu thủy, máy bay, tàu hỏa hoặc phương tiện vận chuyển khác.
    (transitive) To step or climb onto or otherwise enter a ship, aircraft, train or other conveyance.
    It is time to board the aircraft.
    Đã đến lúc lên máy bay.
  2. (thông tục) Cung cấp bữa ăn và chỗ ở cho ai đó, thường để đổi lấy tiền.
    (transitive) To provide someone with meals and lodging, usually in exchange for money.
    to board one’s horse at a livery stable
    lên ngựa ở một chuồng ngựa
  3. (thông tục) Nhận tiền ăn, chỗ ở để đổi lấy tiền.
    (transitive) To receive meals and lodging in exchange for money.
    We are several of us, gentlemen and ladies, who board in the same house,
    Chúng ta gồm nhiều người, thưa quý ông quý bà, ở cùng một nhà,
  4. (chuyển tiếp, hải lý) Để (ít nhất là cố gắng) bắt tàu địch bằng cách đi dọc theo và vật lộn với cô ấy, sau đó xâm lược cô ấy bằng một nhóm lên tàu.
    (transitive, nautical) To (at least attempt to) capture an enemy ship by going alongside and grappling her, then invading her with a boarding party.
🎬 Nghe “board” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish