bolt

/ˈboʊlt/
danh từ
  • Cái sàng, máy sàng; cái rây.
  • Mũi tên.
  • Cái then, cái chốt cửa.
  • Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).
  • Chớp; tiếng sét.
  • Bu-lông.
  • Sự chạy trốn.
  • Sự chạy lao đi.
  • Cuộn [vải, giấy].
động từ
  • Sàng; rây.
  • Điều tra; xem xét.
  • Đóng cửa bằng then, cài chốt.
  • Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.
  • Chạy trốn.
  • Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).
  • , (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng.
phó từ
  • Rất thẳng, thẳng như mũi tên.