bolt

/ˈboʊlt/
danh từ
  • Cái sàng, máy sàng; cái rây.
  • Mũi tên.
  • Cái then, cái chốt cửa.
  • Bó (mây, song); súc (giấy, vải... ).
  • Chớp; tiếng sét.
  • Bu-lông.
  • Sự chạy trốn.
  • Sự chạy lao đi.
  • Cuộn [vải, giấy].
động từ
  • Sàng; rây.
  • Điều tra; xem xét.
  • Đóng cửa bằng then, cài chốt.
  • Ngốn, nuốt chửng, ăn vội.
  • Chạy trốn.
  • Chạy lao đi; lồng lên (ngựa).
  • , (chính trị) ly khai (đảng); không ủng hộ đường lối của đảng.
phó từ
  • Rất thẳng, thẳng như mũi tên.
Danh từ
  1. Một dây buộc bằng kim loại (thường) bao gồm một thân hình trụ có ren, với một đầu lớn hơn ở một đầu. Nó có thể được lắp vào một lỗ chưa ren lên đến đầu, bằng đai ốc sau đó luồn vào đầu bên kia; một chiếc vít máy nặng.
    A (usually) metal fastener consisting of a cylindrical body that is threaded, with a larger head on one end. It can be inserted into an unthreaded hole up to the head, with a nut then threaded on the other end; a heavy machine screw.
  2. Các giác quan liên quan đến chốt
    Latch-related senses
  3. Chiếc sắt để buộc chân tù nhân; một cái còng; một cái xiềng xích.
    An iron to fasten the legs of a prisoner; a shackle; a fetter.
  4. Thân hoặc vảy (tỏi, hành, v.v.).
    A stalk or scape (of garlic, onion, etc).
Động từ
  1. (thông tục) Nối hoặc lắp ráp các chi tiết bằng bu lông.
    (transitive) To connect or assemble pieces using a bolt.
    Bolt the vice to the bench.
    Chốt phó vào băng ghế dự bị.
  2. (Ngoại động từ, nghĩa bóng) Dán một cách thô thiển hoặc không tự nhiên.
    (transitive, figurative) To affix in a crude or unnatural manner.
  3. (Động) Bảo vệ cửa bằng cách khóa hoặc chặn cửa.
    (transitive) To secure a door by locking or barring it.
    Bolt the door.
    Chốt cửa.
  4. (Nội động) Chạy trốn, bỏ đi, tăng tốc đột ngột.
    (intransitive) To flee, to depart, to accelerate away suddenly.
    Seeing the snake, the horse bolted.
    Thấy rắn, ngựa bỏ chạy.
Trạng từ
  1. Đột nhiên; thẳng; một cách không khoan nhượng.
    Suddenly; straight; unbendingly.
    The soldiers stood bolt upright for inspection.
    Những người lính đứng thẳng dậy để kiểm tra.
🎬 Nghe “bolt” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish