bone
/ˈboʊn/danh từ
- Xương.
- Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
- Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ...
- Hài cốt
- Bộ xương; thân thể.
- Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
- Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
- Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
- Đồng đô-la.
- Dương vật cương cứng.
- Quân cờ đôminô; con súc sắc.
tính từ
- Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
- Bị gãy, bị vỡ.
động từ
- Gỡ xương (ở cá, ở thịt).
- Ăn cắp, xoáy.
- Giao cấu.
Danh từ
- (không đếm được) Một vật liệu tổng hợp bao gồm phần lớn canxi photphat và collagen và tạo nên bộ xương của hầu hết các động vật có xương sống.(uncountable) A composite material consisting largely of calcium phosphate and collagen and making up the skeleton of most vertebrates.
- (đếm được) Bất kỳ thành phần nào của bộ xương nội tạng, được làm bằng vật liệu này.(countable) Any of the components of an endoskeleton, made of this material.
- Một xương cá; một cái xương cá.A bone of a fish; a fishbone.
- Một con cá xương.A bonefish.
Tính từ
- Có màu trắng nhạt, giống như màu của xương.Of an off-white colour, like the colour of bone.
Động từ
- Chuẩn bị (thịt, v.v.) bằng cách loại bỏ xương hoặc xương.To prepare (meat, etc) by removing the bone or bones from.
- Để thụ tinh bằng xương.To fertilize with bone.
- Để đặt xương cá voi vào.To put whalebone into.
- (xây dựng dân dụng) Làm phẳng, sử dụng một quy trình cụ thể; để khảo sát một đường mức.(civil engineering) To make level, using a particular procedure; to survey a level line.boning rodque rút xương
Trạng từ
- Dùng trước tính từ như một từ tăng cườngUsed before an adjective as an intensifier
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish