bone

/ˈboʊn/
danh từ
  • Xương.
  • Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
  • Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ...
  • Hài cốt
  • Bộ xương; thân thể.
  • Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
  • Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
  • Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  • Đồng đô-la.
  • Dương vật cương cứng.
  • Quân cờ đôminô; con súc sắc.
tính từ
  • Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
  • Bị gãy, bị vỡ.
động từ
  • Gỡ xương (ở cá, ở thịt).
  • Ăn cắp, xoáy.
  • Giao cấu.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một vật liệu tổng hợp bao gồm phần lớn canxi photphat và collagen và tạo nên bộ xương của hầu hết các động vật có xương sống.
    (uncountable) A composite material consisting largely of calcium phosphate and collagen and making up the skeleton of most vertebrates.
    Từ đồng nghĩa:osribstaydoggy treat
  2. (đếm được) Bất kỳ thành phần nào của bộ xương nội tạng, được làm bằng vật liệu này.
    (countable) Any of the components of an endoskeleton, made of this material.
    Từ đồng nghĩa:osribstaydoggy treat
  3. Một xương cá; một cái xương cá.
    A bone of a fish; a fishbone.
    Từ đồng nghĩa:osribstaydoggy treat
  4. Một con cá xương.
    A bonefish.
    Từ đồng nghĩa:osribstaydoggy treat
Tính từ
  1. Có màu trắng nhạt, giống như màu của xương.
    Of an off-white colour, like the colour of bone.
Động từ
  1. Chuẩn bị (thịt, v.v.) bằng cách loại bỏ xương hoặc xương.
    To prepare (meat, etc) by removing the bone or bones from.
    Từ đồng nghĩa:deboneunbone
  2. Để thụ tinh bằng xương.
    To fertilize with bone.
  3. Để đặt xương cá voi vào.
    To put whalebone into.
  4. (xây dựng dân dụng) Làm phẳng, sử dụng một quy trình cụ thể; để khảo sát một đường mức.
    (civil engineering) To make level, using a particular procedure; to survey a level line.
    boning rod
    que rút xương
Trạng từ
  1. Dùng trước tính từ như một từ tăng cường
    Used before an adjective as an intensifier
🎬 Nghe “bone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish