bone
/ˈboʊn/danh từ
- Xương.
- Chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi.
- Đồ bằng xương; con súc sắc, quân cờ...
- Hài cốt
- Bộ xương; thân thể.
- Cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà.
- Một trong những phần cứng trong khung của áo nịt ngực, mới đầu được làm bằng lược cá voi.
- Màu trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
- Đồng đô-la.
- Dương vật cương cứng.
- Quân cờ đôminô; con súc sắc.
tính từ
- Trắng nhờ nhờ, giống màu xương.
- Bị gãy, bị vỡ.
động từ
- Gỡ xương (ở cá, ở thịt).
- Ăn cắp, xoáy.
- Giao cấu.
🔗 Tra thêm tại
