book

/ˈbʊk/
danh từ
  • Sách.
  • Sổ sách kế toán.
  • Kinh thánh.
động từ
  • Viết vào vở; ghi vào vở.
  • Ghi tên (người mua về trước).
  • Ghi địa chỉ (để chuyển hàng).
  • Giữ (chỗ) trước, mua về trước).
  • Lấy vé (xe lửa... ).