book

/ˈbʊk/
danh từ
  • Sách.
  • Sổ sách kế toán.
  • Kinh thánh.
động từ
  • Viết vào vở; ghi vào vở.
  • Ghi tên (người mua về trước).
  • Ghi địa chỉ (để chuyển hàng).
  • Giữ (chỗ) trước, mua về trước).
  • Lấy vé (xe lửa... ).
Danh từ
  1. Một tập hợp các tờ giấy được buộc lại với nhau thành bản lề ở một cạnh, chứa tài liệu in hoặc viết, hình ảnh, v.v.
    A collection of sheets of paper bound together to hinge at one edge, containing printed or written material, pictures, etc.
    She opened the book to page 37 and began to read aloud.
    Cô mở cuốn sách đến trang 37 và bắt đầu đọc to.
    Từ đồng nghĩa:book
  2. Một tác phẩm dài phù hợp để xuất bản, điển hình là văn xuôi, chẳng hạn như tiểu thuyết hoặc sách giáo khoa, và thường được xuất bản dưới dạng một tập hợp các tờ giấy đóng bìa, nhưng bây giờ đôi khi dưới dạng sách điện tử.
    A long work fit for publication, typically prose, such as a novel or textbook, and typically published as such a bound collection of sheets, but now sometimes electronically as an e-book.
    I have three copies of his first book.
    Tôi có ba bản sao cuốn sách đầu tiên của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:book
  3. Một phần chính của một công việc lâu dài.
    A major division of a long work.
    Genesis is the first book of the Bible.
    Sáng Thế Ký là cuốn sách đầu tiên của Kinh Thánh.
    Từ đồng nghĩa:tomevolume
  4. (cờ bạc) Nhật ký cá cược (từ việc dùng sổ ghi chép để ghi lại số tiền mỗi người đã đặt cược).
    (gambling) A record of betting (from the use of a notebook to record what each person has bet).
    I'm running a book on who is going to win the race.
    Tôi đang viết một cuốn sách về ai sẽ thắng cuộc đua.
    Từ đồng nghĩa:book
Động từ
  1. (thông tục) Dự trữ (cái gì đó) để sử dụng trong tương lai.
    (transitive) To reserve (something) for future use.
    I want to book a hotel room for tomorrow night.
    Tôi muốn đặt phòng khách sạn cho tối mai.
    Từ đồng nghĩa:reserve
  2. (ngoại động) Ghi chép, ghi chép, ghi vào sổ hoặc như trong sổ.
    (transitive) To write down, to register or record in a book or as in a book.
    They booked that message from the hill.
    Họ đã đặt trước tin nhắn đó từ trên đồi.
  3. (ngoại động) Thêm tên vào danh sách những người đang tham gia vào việc gì đó.
    (transitive) To add a name to the list of people who are participating in something.
    I booked a flight to New York.
    Tôi đã đặt một chuyến bay tới New York.
  4. (thực thi pháp luật, chuyển tiếp) Để ghi lại tên và các chi tiết khác của người bị tình nghi phạm tội và hành vi phạm tội để xử lý sau này.
    (law enforcement, transitive) To record the name and other details of a suspected offender and the offence for later judicial action.
    The police booked him for driving too fast.
    Cảnh sát đã phạt anh ta vì lái xe quá nhanh.
🎬 Nghe “book” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish