boss
/ˈbɑːs/danh từ
- Ông chủ, thủ trưởng.
- Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
- Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.
- Cái bướu.
- Phần lồi, vấu lồi.
- Thế cán, thế bướu.
- Chỗ xây nổi lên.
- Bos.
động từ
- Chỉ huy, điều khiển.
Danh từ
- Một người chịu trách nhiệm hoặc một cái gì đó.One who is in charge or something.
- (trò chơi điện tử) Kẻ thù, thường ở cuối cấp độ, đặc biệt khó khăn và phải bị đánh bại để tiến bộ.(video games) An enemy, often at the end of a level, that is particularly challenging and must be beaten in order to progress.Từ đồng nghĩa:guardian
- Khối u, khối u hoặc vết sưng tấy ở động vật, người hoặc đồ vật.A lump, protuberance, or swelling in an animal, person or object.
- (bắn cung) Một khối mục tiêu, làm bằng xốp nhưng trước đây được làm từ những kiện cỏ khô, có gắn một mặt mục tiêu vào đó.(archery) A target block, made of foam but historically made of hay bales, to which a target face is attached.
Động từ
- (chuyển tiếp) Để thực hiện quyền kiểm soát có thẩm quyền; bảo (ai) phải làm gì, thường xuyên lặp đi lặp lại.(transitive) To exercise authoritative control over; to tell (someone) what to do, often repeatedly.By YOU last night’s journey was actually bossed / Without you, I’m certain, we’d all have been lost.Bởi BẠN, cuộc hành trình đêm qua thực sự đã bị chỉ đạo / Nếu không có bạn, tôi chắc chắn rằng tất cả chúng ta đều đã lạc lối.
- (thông tục) Trang trí với ông chủ; để chạm nổi.(transitive) To decorate with bosses; to emboss.
Tính từ
- (tiếng lóng, Mỹ, Canada, Liverpool) Chất lượng tuyệt vời, hạng nhất.(slang, US, Canada, Liverpool) Of excellent quality, first-rate.That is a boss Zefron poster.Đó là một tấm áp phích của ông chủ Zefron.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “boss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish