boss

/ˈbɑːs/
danh từ
  • Ông chủ, thủ trưởng.
  • Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
  • Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.
  • Cái bướu.
  • Phần lồi, vấu lồi.
  • Thế cán, thế bướu.
  • Chỗ xây nổi lên.
  • Bos.
động từ
  • Chỉ huy, điều khiển.