boss

/ˈbɑːs/
danh từ
  • Ông chủ, thủ trưởng.
  • Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
  • Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.
  • Cái bướu.
  • Phần lồi, vấu lồi.
  • Thế cán, thế bướu.
  • Chỗ xây nổi lên.
  • Bos.
động từ
  • Chỉ huy, điều khiển.
Danh từ
  1. Một người chịu trách nhiệm hoặc một cái gì đó.
    One who is in charge or something.
  2. (trò chơi điện tử) Kẻ thù, thường ở cuối cấp độ, đặc biệt khó khăn và phải bị đánh bại để tiến bộ.
    (video games) An enemy, often at the end of a level, that is particularly challenging and must be beaten in order to progress.
    Từ đồng nghĩa:guardian
  3. Khối u, khối u hoặc vết sưng tấy ở động vật, người hoặc đồ vật.
    A lump, protuberance, or swelling in an animal, person or object.
  4. (bắn cung) Một khối mục tiêu, làm bằng xốp nhưng trước đây được làm từ những kiện cỏ khô, có gắn một mặt mục tiêu vào đó.
    (archery) A target block, made of foam but historically made of hay bales, to which a target face is attached.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để thực hiện quyền kiểm soát có thẩm quyền; bảo (ai) phải làm gì, thường xuyên lặp đi lặp lại.
    (transitive) To exercise authoritative control over; to tell (someone) what to do, often repeatedly.
    By YOU last night’s journey was actually bossed / Without you, I’m certain, we’d all have been lost.
    Bởi BẠN, cuộc hành trình đêm qua thực sự đã bị chỉ đạo / Nếu không có bạn, tôi chắc chắn rằng tất cả chúng ta đều đã lạc lối.
    Từ đồng nghĩa:lord overboss around
  2. (thông tục) Trang trí với ông chủ; để chạm nổi.
    (transitive) To decorate with bosses; to emboss.
Tính từ
  1. (tiếng lóng, Mỹ, Canada, Liverpool) Chất lượng tuyệt vời, hạng nhất.
    (slang, US, Canada, Liverpool) Of excellent quality, first-rate.
    That is a boss Zefron poster.
    Đó là một tấm áp phích của ông chủ Zefron.
🎬 Nghe “boss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish