bother

/ˈbɑːðɚ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn
  • sự lo lắng
  • chà, phiền quá
động từ
  • làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
  • lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy
  • lời cầu khẩn gớm, đến phiền