bottle

/ˈbɑːtl̟/
danh từ
  • Chai, lọ.
  • Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding).
  • Rượu; thói uống rượu.
  • Bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô.
động từ
  • Đóng chai.
  • Bắt được quả tang.
  • Bó (rơm, rạ... ) thành bó.