bottom
/ˈbɑːtəm/danh từ
- Phần dưới cùng; đáy.
- Bụng tàu; tàu.
- Mặt (ghế).
- Đít.
- Cơ sở; ngọn nguồn.
- Bản chất.
- Sức chịu đựng, sức dai.
tính từ
- Cuối, cuối cùng, thấp nhất.
- Căn bản.
động từ
- Làm đáy (thùng, xoong... ).
- Đóng mặt (ghế).
- Mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề).
- Căn cứ vào, dựa trên.
- Chạm đáy.
Danh từ
- Phần thấp nhất của bất cứ điều gì.The lowest part of anything.Footers appear at the bottoms of pages.Chân trang xuất hiện ở cuối trang.Từ đồng nghĩa:base
- Phần xa nhất hoặc trong cùng của một cái gì đó.The remotest or innermost part of something.Near-synonym: fundus (anatomical)Gần đồng nghĩa: đáy mắt (giải phẫu)Từ đồng nghĩa:fundus
- Phần cơ bản; một khía cạnh cơ bản.The fundamental part; a basic aspect.get to the bottom of itđi đến tận cùng của nó
- (hiện nay chủ yếu là Mỹ) Đất trũng; một thung lũng hoặc rỗng.(now chiefly US) Low-lying land; a valley or hollow.Where shall we go for a walk? How about Ashcombe Bottom?Chúng ta sẽ đi dạo ở đâu? Thế còn Ashcombe Bottom thì sao?
Động từ
- (ngoại động) Cung cấp (cái gì) có đáy.(transitive) To furnish (something) with a bottom.to bottom a chairđể đáy một chiếc ghế
- (thông tục) Rót rượu vào (rót nước soda vào ly).(transitive) To pour spirits into (a glass to be topped up with soda water).
- (lỗi thời) Gió (như cuộn chỉ, v.v.).(obsolete) To wind (like a ball of thread etc.).
- (ngoại động) Thiết lập hoặc tìm thấy (cái gì đó) trên hoặc trên.(transitive) To establish or found (something) on or upon.Moreover, the Supreme Court has held that the President must obey outstanding executive orders, even when bottomed on the Constitution, until they are revoked.Hơn nữa, Tòa án Tối cao đã ra phán quyết rằng Tổng thống phải tuân theo các mệnh lệnh hành pháp còn hiệu lực, ngay cả khi được Hiến pháp điều chỉnh cho đến khi chúng bị thu hồi.
Tính từ
- Vị trí hoặc vị trí thấp nhất hoặc cuối cùng.The lowest or last place or position.Those files should go on the bottom shelf.Những tập tin đó nên để ở kệ dưới cùng.
- (Người chuyển giới) Liên quan đến bộ phận sinh dục.(transgender) Relating to the genitals.bottom dysphoriachứng khó nuốt ở đáy
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bottom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish