bottom

/ˈbɑːtəm/
danh từ
  • Phần dưới cùng; đáy.
  • Bụng tàu; tàu.
  • Mặt (ghế).
  • Đít.
  • Cơ sở; ngọn nguồn.
  • Bản chất.
  • Sức chịu đựng, sức dai.
tính từ
  • Cuối, cuối cùng, thấp nhất.
  • Căn bản.
động từ
  • Làm đáy (thùng, xoong... ).
  • Đóng mặt (ghế).
  • Mò xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề).
  • Căn cứ vào, dựa trên.
  • Chạm đáy.