bought

/ˈbɑt/
động từ
  • Mua.
  • Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).
  • Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).
danh từ
  • .
  • Sự mua.
  • Vật mua.