bought
/ˈbɑt/động từ
- Mua.
- Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).
- Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).
danh từ
- .
- Sự mua.
- Vật mua.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mua.simple past and past participle of buy.She bought an expensive bag last week.Cô ấy đã mua một chiếc túi đắt tiền vào tuần trước.
Tính từ
- (không chính thức, chính trị) Bị tổn hại bởi tiền từ các nhóm lợi ích đặc biệt; tham nhũng.(informal, politics) Compromised by money from special interests; corrupt.Any senators who vote for this bill must be bought.Bất kỳ thượng nghị sĩ nào bỏ phiếu cho dự luật này đều phải được mua.Từ đồng nghĩa:bought and paid for
Danh từ
- Một khúc cua; uốn cong; đường cong; một góc rỗng.A bend; flexure; curve; a hollow angle.
- Chỗ uốn cong hoặc chỗ rỗng trên cơ thể người hoặc động vật.A bend or hollow in a human or animal body.
- Một khúc cua hoặc khúc cua của sông, dãy núi hoặc đặc điểm địa lý khác.A curve or bend in a river, mountain chain, or other geographical feature.
- Phần dây treo có chứa đá.The part of a sling that contains the stone.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bought” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish