bounce
/ˈbaʊns/danh từ
- Sự nảy lên, sự bật lên.
- Sự khoe khoang khoác lác.
- , (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.
động từ
- Nảy lên.
- Nhảy vụt ra.
- Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.
- Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).
- Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).
- Dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì.
- , (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai).
phó từ
- Thình lình, bất chợt, vụt.
- Ầm ĩ, ồn ào.
Động từ
- (Nội động) Thay đổi hướng chuyển động sau khi va phải chướng ngại vật.(intransitive) To change the direction of motion after hitting an obstacle.The tennis ball bounced off the wall before coming to rest in the ditch.Quả bóng tennis bật ra khỏi bức tường trước khi rơi xuống mương.
- (nội động) Di chuyển lên xuống nhanh chóng (hoặc ngược lại), một lần hoặc nhiều lần.(intransitive) To move quickly up and then down (or vice versa), once or repeatedly.He bounces nervously on his chair.Anh ta bồn chồn nảy lên trên ghế.Từ đồng nghĩa:bob
- (Ngoại động) Làm cho chuyển động lên xuống nhanh chóng, qua lại một lần hoặc nhiều lần.(transitive) To cause to move quickly up and down, or back and forth, once or repeatedly.He bounced the child on his knee.Anh ta bế đứa trẻ lên đầu gối.
- (chuyển tiếp, thông tục) Đề xuất hoặc giới thiệu (một ý tưởng, v.v.) cho (tắt hoặc bởi) ai đó, để nhận được phản hồi.(transitive, colloquial) To suggest or introduce (an idea, etc.) to (off or by) someone, in order to gain feedback.I'm meeting Bob later to bounce some ideas off him about the new product range.Tôi sẽ gặp Bob sau để trao đổi với anh ấy một số ý tưởng về dòng sản phẩm mới.
Danh từ
- Sự thay đổi hướng chuyển động sau khi chạm đất hoặc chướng ngại vật.A change of direction of motion after hitting the ground or an obstacle.Từ đồng nghĩa:rebound
- Một chuyển động lên rồi xuống (hoặc ngược lại), một lần hoặc nhiều lần.A movement up and then down (or vice versa), once or repeatedly.
- (Internet) Một email bị trả lại cho người gửi do lỗi gửi.(Internet) An email that returns to the sender because of a delivery failure.
- (cơ học lượng tử) Một sự kiện giả thuyết trong đó một hệ đang co lại, chẳng hạn như vũ trụ trong lý thuyết Cú nảy lớn, đạt đến điểm có mật độ cực cao và sau đó bật trở lại pha giãn nở, về cơ bản là đảo ngược sự co lại do hiệu ứng cơ học lượng tử.(quantum mechanics) A hypothetical event where a collapsing system, such as a universe in the Big Bounce theory, reaches a point of extreme density and then rebounds back into an expanding phase, essentially reversing the contraction due to quantum mechanical effects.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bounce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish