bounce
/ˈbaʊns/danh từ
- Sự nảy lên, sự bật lên.
- Sự khoe khoang khoác lác.
- , (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.
động từ
- Nảy lên.
- Nhảy vụt ra.
- Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.
- Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).
- Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).
- Dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì.
- , (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai).
phó từ
- Thình lình, bất chợt, vụt.
- Ầm ĩ, ồn ào.
🔗 Tra thêm tại
