bourgeois
/ˈbuɚʒˌwɑː/danh từ
- Người tư sản.
- Người thuộc giai cấp trung gian.
- Chữ cỡ 8.
tính từ
- (thuộc) Giai cấp trung gian.
- (thuộc) Duy vật.
- Trưởng giả.
- (thuộc) Giai cấp tư sản.
- Cỡ 8.
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến tầng lớp trung lưu (thường mang tính xúc phạm) và các giá trị được cho là quá truyền thống, bảo thủ và vật chất của họ.Of or relating to the middle class (often derogatory), and their presumed overly conventional, conservative, and materialistic values.bourgeois opinionTừ đồng nghĩa:square
- (lịch sử) Thuộc hoặc liên quan đến giai cấp tư sản, đẳng cấp thứ ba của Chế độ cổ xưa của Pháp.(historical) Of or relating to the bourgeoisie, the third estate of the French Ancien Regime.Từ đồng nghĩa:square
- (Chủ nghĩa Mác) Thuộc hoặc liên quan đến giai cấp tư bản, (thường là xúc phạm) sự bóc lột của giai cấp vô sản theo chủ nghĩa tư bản.(Marxism) Of or relating to the capitalist class, (usually derogatory) the capitalist exploitation of the proletariat.Từ đồng nghĩa:square
Danh từ
- (chính trị, gọi chung, thường ở số nhiều) Tầng lớp trung lưu.(politics, collectively, usually in the plural) The middle class.
- (hiếm) Một thành viên cá nhân của tầng lớp trung lưu.(rare) An individual member of the middle class.
- (thường mang tính xúc phạm) Một người thuộc bất kỳ tầng lớp nào có giá trị và thái độ tư sản (tức là quá thông thường và vật chất).(usually derogatory) A person of any class with bourgeois (i.e., overly conventional and materialistic) values and attitudes.
- (lịch sử) Một thành viên cá nhân của giai cấp tư sản, đẳng cấp thứ ba của Chế độ cổ xưa của Pháp.(history) An individual member of the bourgeoisie, the third estate of the French Ancien Regime.
Động từ
- (Động) Làm tư sản.(transitive) To make bourgeois.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “bourgeois” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish