bow

/ˈbaʊ/
danh từ
  • Cái cung.
  • Vĩ (viôlông).
  • Cầu vồng.
  • Cái nơ con bướm.
  • Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).
  • Cần lấy điện (xe điện... ).
  • Vòm.
  • Sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu.
  • Mũi tàu.
  • Người chèo mũi.
động từ
  • Kéo vĩ (viôlông).
  • Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối).
  • Cúi đầu, cúi chào, lócúi mình, khòm lưng quỳ gối.
  • Nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi.
Danh từ
  1. (bắn cung) Một loại vũ khí làm bằng một miếng gỗ cong hoặc một vật liệu dẻo khác có các đầu được nối bằng một sợi dây, dùng để bắn tên.
    (archery) A weapon made of a curved piece of wood or other flexible material whose ends are connected by a string, used for shooting arrows.
    Holonym: bow and arrow
    Từ đồng nghĩa: cung và mũi tên
  2. Một chỗ uốn cong trên một thanh hoặc bề mặt phẳng, hoặc theo một đường thẳng như dòng sông (xem oxbow).
    A curved bend in a rod or planar surface, or in a linear formation such as a river (see oxbow).
  3. (âm nhạc) Cây gậy có lông ngựa (hoặc vật thay thế nhân tạo) căng giữa hai đầu, dùng để chơi các loại nhạc cụ có dây.
    (music) A rod with horsehair (or an artificial substitute) stretched between the ends, used for playing various stringed musical instruments.
  4. Một nhạc cụ có dây (chordophone), bao gồm một cây gậy có một dây căng duy nhất giữa hai đầu, thường được chơi bằng cách gảy.
    A stringed instrument (chordophone), consisting of a stick with a single taut cord stretched between the ends, most often played by plucking.
Động từ
  1. Chơi nhạc trên một nhạc cụ (có dây) bằng cách sử dụng cung.
    To play music on (a stringed) instrument using a bow.
    The musician bowed his violin expertly.
    Nhạc sĩ cúi vĩ cầm một cách thành thạo.
  2. (ergative) Uốn cong, uốn cong, đặc biệt hướng xuống dưới.
    (ergative) To bend or curve, particularly downward.
    The shelf bowed under the weight of the books.
    Chiếc kệ cúi xuống dưới sức nặng của những cuốn sách.
  3. (chuyển tiếp, nghĩa bóng) Thực hiện ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc kiểm soát; uốn cong hoặc nghiêng, theo nghĩa bóng; khiêm nhường hay khuất phục.
    (transitive, figurative) To exercise powerful or controlling influence over; to bend or incline, figuratively; to humble or subdue.
  4. (nội động từ) Cúi mình xuống như một cử chỉ tôn trọng hoặc tôn trọng.
    (intransitive) To bend oneself as a gesture of respect or deference.
    That singer always bows towards her audience for some reason.
    Cô ca sĩ đó luôn cúi chào khán giả vì lý do nào đó.
Thán từ
  1. Dấu chấm lửng của cung-wow
    Ellipsis of bow-wow
🎬 Nghe “bow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish