bow
/ˈbaʊ/danh từ
- Cái cung.
- Vĩ (viôlông).
- Cầu vồng.
- Cái nơ con bướm.
- Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).
- Cần lấy điện (xe điện... ).
- Vòm.
- Sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu.
- Mũi tàu.
- Người chèo mũi.
động từ
- Kéo vĩ (viôlông).
- Cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối).
- Cúi đầu, cúi chào, lócúi mình, khòm lưng quỳ gối.
- Nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi.
🔗 Tra thêm tại
