bowl

/boʊl/
danh từ
  • Cái bát.
  • Bát (đầy).
  • Nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi).
  • Sự ăn uống, sự chè chén.
  • Quả bóng gỗ.
  • Trò chơi bóng gỗ.
  • (tiếng địa phương) trò chơi kí.
động từ
  • Chơi ném bóng gỗ.
  • Lăn (quả bóng).
Danh từ
  1. Một hộp đựng có hình bán cầu dùng để đựng, trộn hoặc trình bày thực phẩm, chẳng hạn như salad, trái cây hoặc súp hoặc các món khác.
    A roughly hemispherical container used to hold, mix or present food, such as salad, fruit or soup, or other items.
  2. Nhiều như được giữ bởi một cái bát.
    As much as is held by a bowl.
    You can’t have any more soup – you’ve had three bowls already.
    Bạn không thể ăn thêm súp nữa - bạn đã ăn được ba bát rồi.
    Từ đồng nghĩa:bowlful
  3. (nấu ăn) Món ăn gồm nhiều loại thức ăn khác nhau, không phải tất cả đều cần phải nấu chín, phục vụ trong bát.
    (cooking) A dish comprising a mix of different foods, not all of which need be cooked, served in a bowl.
    This restaurant offers a number of different bowls.
    Nhà hàng này cung cấp một số bát khác nhau.
  4. Kiểu tóc trong đó tóc thẳng được cắt ở độ cao đều xung quanh các cạnh, tạo thành hình bát.
    A haircut in which straight hair is cut at an even height around the edges, forming a bowl shape.
    Từ đồng nghĩa:bowl cutpudding bowl
Động từ
  1. (ngoại động) Lăn hoặc ném (quả bóng) đúng cách trong môn cricket và các trò chơi và môn thể thao tương tự.
    (transitive) To roll or throw (a ball) in the correct manner in cricket and similar games and sports.
    Từ đồng nghĩa:rollthrowbungcastchuck
  2. (nội động từ) Ném bóng (trong môn cricket và các trò chơi, môn thể thao tương tự).
    (intransitive) To throw the ball (in cricket and similar games and sports).
  3. (nội động từ) Chơi bowling hoặc trò chơi tương tự.
    (intransitive) To play bowling or a similar game.
  4. Để lăn hoặc di chuyển trơn tru trên hoặc như trên bánh xe.
    To roll or carry smoothly on, or as on, wheels.
    We were bowled rapidly along the road.
    Chúng tôi bị cúi đầu nhanh chóng dọc đường.
🎬 Nghe “bowl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish