box

/ˈbɑːks/
danh từ
  • Hộp, thùng, tráp, bao.
  • Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).
  • Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).
  • Chòi, điếm (canh).
  • Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng... ).
  • Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).
  • Quà (lễ giáng sinh).
  • Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).
  • Hộp ống lót.
  • Cái tát, cái bạt.
  • Cây hoàng dương.
động từ
  • Bỏ vào hộp.
  • Đệ (đơn) lên toà án.
  • Ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng.
  • Tát, bạt (tai... ).
  • Đánh quyền Anh.