box

/ˈbɑːks/
danh từ
  • Hộp, thùng, tráp, bao.
  • Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).
  • Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).
  • Chòi, điếm (canh).
  • Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng... ).
  • Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).
  • Quà (lễ giáng sinh).
  • Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).
  • Hộp ống lót.
  • Cái tát, cái bạt.
  • Cây hoàng dương.
động từ
  • Bỏ vào hộp.
  • Đệ (đơn) lên toà án.
  • Ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng.
  • Tát, bạt (tai... ).
  • Đánh quyền Anh.
Danh từ
  1. Các giác quan liên quan đến một vật thể hoặc không gian ba chiều.
    Senses relating to a three-dimensional object or space.
  2. Các giác quan liên quan đến một vật thể hoặc không gian hai chiều
    Senses relating to a two-dimensional object or space
  3. (hình học, mở rộng) Một vật hình chữ nhật có số chiều bất kỳ.
    (geometry, by extension) A rectangular object in any number of dimensions.
    Từ đồng nghĩa:hyperrectangleorthotope
  4. Bất kỳ loại cây bụi hoặc cây thường xanh nào thuộc chi Buxus, đặc biệt là cây hộp thông thường, hộp châu Âu hoặc gỗ hoàng dương (Buxus sempervirens) thường được sử dụng để làm hàng rào và cây cảnh.
    Any of various evergreen shrubs or trees of genus Buxus, especially common box, European box, or boxwood (Buxus sempervirens) which is often used for making hedges and topiary.
Động từ
  1. (thông tục) Đặt vào trong hộp; để đóng gói trong một hoặc nhiều hộp.
    (transitive) To place inside a box; to pack in one or more boxes.
    Từ đồng nghĩa:box upcaseemboxencasepack
  2. (chuyển tiếp) Thường được theo sau bởi in: bao quanh và bao bọc theo cách hạn chế sự di chuyển; vào góc, vào trong.
    (transitive) Usually followed by in: to surround and enclose in a way that restricts movement; to corner, to hem in.
    Từ đồng nghĩa:box upcaseemboxencasepack
  3. (ngoại động) Trộn hai thùng sơn cùng màu để đảm bảo màu giống hệt nhau.
    (transitive) To mix two containers of paint of similar colour to ensure that the color is identical.
    Từ đồng nghĩa:box upcaseemboxencasepack
  4. (chuyển tiếp, nông nghiệp) Rạch hoặc khoét lỗ trên (cây) nhằm mục đích lấy nhựa.
    (transitive, agriculture) To make an incision or hole in (a tree) for the purpose of procuring the sap.
    Từ đồng nghĩa:box upcaseemboxencasepack
🎬 Nghe “box” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish